베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "công dân" (2)
công dân

영어
명사citizen
công dân Nhật Bản sinh sống tại Việt Nam
Japanese nationals stationed in Vietnam
công dân

영어
명사citizen
Anh ấy là công dân Việt Nam.
He is a Vietnamese citizen.
관련 단어 "công dân" (1)
quyền công dân
영어
명사citizenship rights
Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.
Citizenship rights are fundamental rights of every person.
표현 "công dân" (11)
công dân Nhật Bản sinh sống tại Việt Nam
Japanese nationals stationed in Vietnam
Anh ấy là công dân Việt Nam.
He is a Vietnamese citizen.
Công dân có nghĩa vụ nộp thuế.
Citizens have a duty to pay taxes
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.
Tôi vô cùng bàng hoàng khi nhận thông tin một công dân đã bị xử tử.
I was extremely shocked to receive the information that a citizen had been executed.
Chúng tôi mong muốn công dân đó sẽ được xét xử công bằng.
We wish that citizen to receive a fair trial.
Chúng tôi không muốn công dân đó bị tuyên án tử hình.
We do not want that citizen to be sentenced to death.
Mọi công dân đều có quyền dân sự cơ bản.
All citizens have basic civil rights.
Sắc lệnh nhằm xóa bỏ quyền công dân của người sinh tại nước này.
The decree aimed to abolish the citizenship rights of those born in this country.
Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.
Citizenship rights are fundamental rights of every person.
Tất cả người sinh ra hoặc nhập tịch vào Mỹ đều là công dân Mỹ.
All persons born or naturalized in the US are US citizens.
